| cao nghệu | tt. Thật cao, cao hơn mực thường nhiều: Người cao nghệu, cột cờ cao nghệu. |
| cao nghệu | Nh. Cao nghều. |
Bánh nhiều quá cũng kêu bánh ít Chuối non nhớt cũng gọi chuối già Trượng phu đối được mới là đáng khen Canh chua lét sao kêu canh ngọt Cây cao nghệu cũng gọi cau lùn Đối chơi với bạn anh hùng hát bua ? BK Bánh dẫu nhiều , cũng kêu bánh ít Chuối còn non , sao gọi chuối già Nếu anh đối đặng mới là đáng khen Canh chua lét cũng kêu canh ngọt Cau cao nghệu sao gọi cau lùn ? Thuyền quyên mà có hỏi nữa , anh hùng cũng chẳng chịu thua. |
Dạo ấy , ông tôi định xây một dãy nhà ngang phía sau nên cho đổ một đống cát cao nghệu ngay trước sân. |
| Những chiếc nón lá chằm xong được mấy bà , mấy chị đội về nhà từng chồng ccao nghệurồi dùng sợi chỉ gân kết lại vành nón cho nón chắc chắn không bị bung vành. |
* Từ tham khảo:
- cao nghị
- cao nghĩa
- cao nghĩa
- cao nguyên
- cao nhã
- cao nhân