| cao cấp | tt. Hạng cao hơn hết trong ba hạng công-chức: Nhân-viên cao-cấp. |
| cao cấp | - t. (thường dùng phụ sau d.). Thuộc cấp cao, trên trung cấp. Cán bộ cao cấp. Lớp kĩ thuật cao cấp. Hàng cao cấp. |
| cao cấp | tt. Thuộc cấp cao, trên trung cấp: cán bộ cao cấp o chuyên viên cao cấp o hàng cao cấp. |
| cao cấp | tt (H. cấp: bậc) 1. ở bậc trên: Cán bộ cao cấp 2. Chất lượng cao: Dược phẩm cao cấp. |
| cao cấp | tt. Bậc cao: Viên chức cao-cấp. // Hình-học cao-cấp. |
| cao cấp | t. ở bậc trên: Cán bộ cao cấp. |
| Không thể lầm lẫn được ! Lão mập này thuộc vào hàng cao cấp đây ! Lạng cố thu người lại nhưng đôi vai ú và cái bụng phệ kềnh càng quá ! Nó lồ lộ , choáng cả không gian. |
| Nó là chất " bột cao cấp " , lại có thể thay rau với tỷ lệ một " ăn " bốn. |
| 13.5 : Một cán bộ quân sự cao cấp dã qua đây : Đoàn thuyền vận tải quân lương đi về hướng Thới Bình... " Những dòng chữ phía đuôi bị khuất qua mớ tóc xõa bên vai mụ ta , không đọc được |
| Cố nào cũng muốn tắm cho anh và cô nào cũng có một đôi ba điều để chỉ bảo cho anh biết : chỉ có người Mường tắm thế này thôi , chớ người Mán không có tắm nhiều , còn người Thái ở trên đỉnh núi cao từ thuở bé đến già không có nghĩa gì , mà cả cái phép tắm bằng sữa , tắm bang đầu thơm của các ông hoàng bà chứa hiện nay không nước mẹ gì so với các cô nàcao cấp^'p người Mường ngày trước : đi tắm , các cô có chừng mười , mười lăm nữ tì đi theo , kẻ mang quần áo , người mang gương lược. |
| Cố nào cũng muốn tắm cho anh và cô nào cũng có một đôi ba điều để chỉ bảo cho anh biết : chỉ có người Mường tắm thế này thôi , chớ người Mán không có tắm nhiều , còn người Thái ở trên đỉnh núi cao từ thuở bé đến già không có nghĩa gì , mà cả cái phép tắm bằng sữa , tắm bang đầu thơm của các ông hoàng bà chứa hiện nay không nước mẹ gì so với các cô nàcao cấp^'p người Mường ngày trước : đi tắm , các cô có chừng mười , mười lăm nữ tì đi theo , kẻ mang quần áo , người mang gương lược. |
| Người là giống sinh vật cao cấp thượng đẳng với trí tuệ thông minh tuyệt vời , có thể đạp mây , cưỡi gió , bay lên tận mặt trăng và tới các hành tinh xa xôi. |
* Từ tham khảo:
- cao chạy xa bay
- cao chê ngỏng, thấp chê lùn
- cao chi
- cao cồn
- cao cường
- cao dạ cẩm