| cao bay xa chạy | - (id.). x. cao chạy xa bay. |
| cao bay xa chạy | Nh. Xa chạy cao bay. |
| cao bay xa chạy | ng Lánh đi thật nhanh và thật xa để tránh điều phiền luỵ đến mình: Tên tội phạm đã cao bay xa chạy. |
| cao bay xa chạy |
|
| Một , giản dị đạm bạc trong mái ấm gia đình , và hai , xán lạn kiêu căng với những lạc thú tạm bợ... Chàng bỗng đứng dậy tự ý bắt vội tay Văn rồi rảo bước đi nhanh chẳng khác như một tội phạm tìm cách cao bay xa chạy , lánh xa nhà chức trách. |
* Từ tham khảo:
- Cao Biền dậy non
- cao bồi
- cao cả
- cao cành nở ngọn
- cao cấp
- cao chạy xa bay