| cạnh khóe | - cạnh khoé tt, trgt. Nói một cách bóng gió để châm chọc, xoi mói: Mấy điều cạnh khoé nói thêm gay (NgCgTrứ). |
| cạnh khóe | tt. Có lối nói năng vòng vo, xa gần cốt để xoi mói, châm chọc: ăn nói cạnh khóe o dùng những lời cạnh khóe. |
| Nguồn : Twitter Một số người , trong đó có cả thành viên của Quốc hội Mỹ , cũng nhân dịp này để ccạnh khóeông Trump về bê bối với Nga. |
| Có lẽ bà đang nói nói ccạnh khóechuyện mình về đây ở làm phiền bà. |
| Điều đáng chú ý chính là Võ Hoàng Yến cảm thấy bị xúc phạm khi Nam Trung liên tục ccạnh khóe. |
| Trước đó , ngay trong tập đầu tiên phát sóng ngày 24/6 , Võ Hoàng Yến và Nam Trung đã liên tục ccạnh khóenhau khi nhận xét và dạy dỗ các thí sinh. |
| Vạch mặt tướng mạo mẹ chồng ccạnh khóe, nói xấu con dâu bất hạnh cả đời. |
* Từ tham khảo:
- cạnh nạnh
- cạnh tranh
- cạnh tranh quốc tế
- cạnh tranh sinh tồn
- cao
- cao