| cạnh huyền | dt. Cạnh của một tam giác vuông nằm đối diện với góc vuông. |
| cạnh huyền | dt (toán) Cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông: Cạnh huyền tất nhiên dài hơn mỗi cạnh kia của một tam giác vuông. |
| cạnh huyền | d. (toán). Cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông. |
| Nghe hay không tùy ý ! Nhạc đã gài Lữ làm việc bên cạnh huyền Khê đệ tam trại chủ phụ trách quân lương như vậy ! Nhạc cũng gửi Chinh xuống làm tùy viên liên lạc cho Tập Đình , Lý Tài , trong một trường hợp khác. |
| Bích Phương thân mật đọ sắc bên ccạnh huyềncò. |
* Từ tham khảo:
- cạnh kề
- cạnh kề nhau
- cạnh khế
- cạnh khía
- cạnh khóe
- cạnh nạnh