| bồi hoàn | đgt (H. bồi: đền; hoàn: trả lại) Trả lại thứ gì đã lấy đi hoặc đã làm thiệt cho người ta: Bị cáo phải bồi hoàn cho công quĩ. |
| Khi bị cáo chuyển khoảng 3 4 tỷ , có xin ý kiến anh Minh thì bbồi hoànquỹ cho Cty thực hiện thế nàỏ |
| Thứ danh phận tạm bợ ở đời , đợi hoài không một lần bbồi hoàn, chờ mãi chẳng... Ngọc Thi. |
| Cuối cùng là chế độ hậu mãi , đối soát , bbồi hoàn. |
| Các chuyên gia cũng cho rằng , việc bbồi hoànchi phí dự án cho nhà đầu tư bằng một khu đất được định giá ngay khi ký thỏa thuận dự án BT , trong khi sau đó giá đất tăng lên do thị trường , khiến toàn bộ phần tăng nhà đầu tư hưởng trọn , Nhà nước thiệt đơn thiệt kép. |
| Các cơ quan chức năng cần tổ chức hướng dẫn DN trong xây dựng dự án và trong xây dựng hồ sơ bbồi hoànkinh phí , cần có những chính sách phù hợp cho DN về các điều kiện thanh toán vốn ngân sách , thực hiện khoán kinh phí đối với những hạng mục mà DN hay hợp tác xã có thể tự thực hiện để làm tăng hiệu quả đầu tư. |
| Ngoài ra mức án tù , Hưng còn buộc phải bồi thường hơn 1 ,2 tỷ đồng cho công ty bảo hiểm đơn vị đã bbồi hoàncho ngân hàng bị cướp. |
* Từ tham khảo:
- tế nhuyễn
- tế phục
- tế sinh
- tế sống hơn tế vong
- tế sớm khỏi ruồi
- tế sự