| cánh bèo mặt nước | Thân phận người đàn bà lưu lạc, lênh đênh, trôi nổi, cuộc sống không ổn định: Bước nhà gặp buổi gian truân, Cánh bèo mặt nước sông Tiền ngược xuôi (Nguyễn Khuyến). |
Anh bởi mảng lo nghèo Nổi trôi như cánh bèo mặt nước Biểu cho em hay trước : anh đã có vợ rồi Đôi ta vụng chẳng xứng đôi Em khá về chốn kiếm lựa người trao thân. |
* Từ tham khảo:
- cánh bướm lửa đèn
- cánh cam
- cánh chấu
- cánh chỏ
- cánh chuồn
- cánh cung