| bội chi | đgt. Chi nhiều hơn số thu vào được: bội chi ngân sách o chi tiêu hợp lí, tránh bội chi. |
| bội chi | đgt (H. bội: gấp nhiều lần; chi: chi tiêu) Tiêu quá số đã dự trù; Tiêu quá mức thu: Bội chi ngân sách thì lấy gì bù vào?. |
| bội chingân sách nhà nước năm 2017 thấp nhất trong 10 năm qua. |
| Dự toán chi ngân sách Nhà nước hơn 1.390.000 tỷ đồng , trong đó dự toán bbội chinăm 2017 là hơn 178.000 tỷ đồng bằng 3 ,5% GDP. |
| Đặc biệt , Ủy ban Tài chính , Ngân sách cũng đánh giá cao kết quả điều hành ngân sách nhà nước của Chính phủ theo hướng siết chặt bbội chingân sách nhà nước , cơ cấu lại nợ công theo hướng kéo dài kỳ hạn vay và giảm dần lãi suất bình quân đi vay , vì đây là năm đầu tiên thực hiện Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 , mức bội chi không cao hơn so với dự toán và cũng là mức bội chi thấp nhất trong vòng 10 năm qua , góp phần giữ nợ công trong giới hạn an toàn cho phép. |
| Tuy nhiên , trong thực tế việc tuân thủ kỷ luật tài khóa vẫn còn chưa được chặt chẽ , nhiều chỉ tiêu bị vi phạm , ảnh hưởng đến sự ổn định của kinh tế vĩ mô , cụ thể : Kỷ luật về cán cân ngân sách Bbội chiNSNN có xu hướng gia tăng , vượt mức dự toán được xây dựng hằng năm và mức trần bội chi do Quốc hội phê chuẩn , cụ thể : Bội chi NSNN bình quân giai đoạn 2011 2015 là 5 ,62% GDP , vượt mức trần bội chi được Quốc hội phê chuẩn 2011 2015 là 4 ,5% GDP ; bội chi NSNN năm 2016 ước tính là 5 ,64% GDP , vượt mức 4 ,95%GDP được cân đối trong dự toán năm. |
| Thu NSNN còn phụ thuộc nhiều vào các khoản thu không bền vững , việc đưa khoản thu từ dầu thô , thu từ bán nhà thuộc sở hữu nhà nước và chuyển quyền sử dụng đất vào tính toán cán cân ngân sách chỉ sẽ làm giảm mức độ nghiêm trọng của tình trạng bbội chitừ những con số báo cáo. |
| Từ thực trạng kỷ luật tài khóa luôn bị vi phạm dẫn đến thâm hụt ngân sách , nợ công gia tăng , bởi vì nợ công chính là hệ quả của bbội chingân sách triền miên , của sự mất cân đối thu chi NSNN , tạo ra rủi ro tiềm ẩn đối với NSNN gây bất ổn kinh tế vĩ mô. |
* Từ tham khảo:
- bội chi ngân sách
- bội chi quỹ tiền lương
- bội chi tiền mặt
- bội chung
- bội nghĩa
- bội nghĩa vong ân