| bối cảnh | dt. Phông (fond), cảnh bài-trí phía sau để chụp ảnh, diễn-kịch, v.v... // (B) Cảnh chánh dựng ra trong một cuốn tiểu-thuyết để mô-tả sự việc chung-quanh đấy: Gia-đình trưởng-giả, trọc-phú là bối-cảnh của quyển Đoạn-tuyệt. |
| bối cảnh | dt. 1. Cảnh vật làm nền trong bức vẽ hoặc khung cảnh bài trí làm nền sân khấu. 2. Hoàn cảnh, tình hình, điều kiện gắn liền với sự kiện, sự việc: bối cảnh lịch sử. |
| bối cảnh | dt (H. bối: sau lưng; cảnh: cảnh) 1. Cảnh bày biện phía sau các diễn viên trên sân khấu: Bối cảnh trang trí khéo. 2. Hoàn cảnh xã hội khi một sự việc xảy ra: Bối cảnh lịch sử của cuộc khởi nghĩa ở Thái-nguyên. |
| bối cảnh | d. Toàn thể những sự vật và sự việc trong một thời gian và một không gian nhất định, tác động một cách đồng bộ vào sự phát sinh và sự tồn tại của một hiện tượng xã hội: Bối cảnh lịch sử của truyện Kiều. |
| Với tất cbối cảnh?nh ấy , thị trấn Đông Hà lại được đặt giữa một trong những luồng gió Lào khốc liệt nhất. |
| Trong bối cảnh chung đó Sơn Nam mải võ cũng cưới vợ. |
Trong bối cảnh giãn cách chưa biết đến khi nào , hầu hết học sinh vùng đỏ chưa có đủ tập vở và sách giáo khoa , đồ dùng học tập. |
| Trong bối cảnh năm học này , nếu Chính phủ hay Bộ Giáo dục quyết định lùi năm học mới thêm một , hai tháng đồng bộ trên cả nước , tôi tin đa số địa phương đều ủng hộ. |
Trong bối cảnh chưa thể thu nhỏ một cách quyết liệt khu vực doanh nghiệp nhà nước , đặc biệt là các tập đoàn và tổng công ty , tôi mong chính phủ cương quyết cải cách hệ thống quản trị của các doanh nghiệp này , đưa chúng vào môi trường cạnh tranh , và chấm dứt cứu trợ cho những doanh nghiệp hay dự án thua lỗ kéo dài. |
| Trong bối cảnh này , TP HCM rất cần sự hỗ trợ và giải ngân nhanh chóng từ ngân sách trung ương. |
* Từ tham khảo:
- bối cốt
- bối du
- bối du huyệt
- bối phản trương
- bối rối
- bối rối như là sư đẻ