| bỏi | tt. Phẳng mặt đều nhau và có chuôi cầm: Quân cờ bỏi; trống bỏi. |
| bỏi | Những đồ dùng có hai mặt phẳng đều nhau, dưới có chuôi cầm: Quân cờ bỏi, trống bỏi. Văn-liệu: Già chơi trống bỏi (T-ng). |
| Đó là mùa tế thần , tế thánh , mùa rước kiệu của cả Phật giáo lẫn Công giáo , mùa đánh cờ người , cờ bỏi , mùa rước sắc , mùa chọi gà , chọi cá , nhưng quyến rũ nhất và đặc biệt nhất là những cuộc đấu vật ở Hà Lạng , Trà Lũ , Hoành Nha , Mai Động… Bây giờ , ngồi trong nhà xinê chật hẹp ở cái xứ sở đáng yêu bốn mùa nắng chói , xem những tay “sumô” đấu “păng tờ rát” bẻ đầu , bẻ cổ , bẻ chân , bẻ tay nhau oanh oách , tôi thích mơ về một thửơ thanh bình xưa cũ , cứ vào khoảng tháng ba thì lại đội một cái mũ dạ bẻ cụp , mặc “tờ reng cốt” hút thuốc lá “com măng đơ” đi về Mai Động xem thi vật. |
| Này , lễ xong ra sân ngoài xem họ làm gì mà đông đảo thế kia ? Thì ra đó là một cuộc giải trí hoàn toàn Bắc : cobỏiỏi và cờ tướng. |
| NTK sử dụng những phụ kiện gợi nhớ về Trung thu tuổi thơ như đèn ông sao , đèn cù , trống bbỏi. |
| Trước khí thế mạnh mẽ của bà ấy , bà Vui tiếp tục gật đầu như trống bbỏi. |
| Thì dù người ấy có đang giận , đang mệt , đang khó chịu hẳn cũng sẽ giảm đi phân nửa bbỏicó người yêu tâm lý như vậy. |
| Vấn đề Biển Đông phải giải quyết bằng luật quốc tế Ngày 30 9 , tờ South China Morning Post cho rằng , vẫn còn nhiều lý do để hoài nghi triển vọng quan hệ Trung Mỹ sau chuyến công du của Tổng bí thư , Chủ tịch nước Tập Cận Bình bbỏisự mất lòng tin kéo dài giữa hai nước. |
* Từ tham khảo:
- tầm xàm
- tầm xích
- tầm xuân
- tẩm
- tẩm
- tẩm