| bộ tịch | dt. Dáng-điệu, cử-chỉ: Bộ-tịch phách-lối, bộ-tịch như khỉ. |
| bộ tịch | dt. Bộ điệu, thường không phải lối: bộ tịch đáng ghét. |
| bộ tịch | dt Điệu bộ (dùng với nghĩa chê bai): Bộ tịch đáng ghét của tên tri huyện. |
| bộ tịch | dt. Dáng-điệu, cử-chỉ. |
| bộ tịch | d. Nh. Bộ điệu, nhưng có nghĩa xấu. |
| bộ tịch | Hình-dáng: Làm bộ làm tịch. |
| Dòm bộ tịch của Dũng , tôi đoán ngay nó và Hà Lan đã đi chơi ở đâu. |
| Rồi thì cái bộ tịch loay hoay ngắm nghía của thằng pháo thủ , cùng những trái đạn đuôi chia , bộ chân súng có bàn rộng bè như chân vịt từ đó không rời ra khỏi đầu Ngạn nữa. |
Này là những lúc Xuân Diệu đi nói chuyện , làm đủ mọi thứ bộ tịch để thiên hạ vui lòng. |
| Tuy nhiên , không muốn để lộ cho Hồng Hoa thấy sự mừng rỡ quá đáng của mình , tôi làm bộ gật gù : Ừ , mày muốn vậy cũng được ! Hồng Hoa chẳng buồn để ý đến bộ tịch vờ vịt của tôi. |
| Dòm bộ tịch của nó , tôi đoán chắc nó đứng tới già cũng không nhớ ra cái câu tôi vừa dạy. |
Nếu Tóc Ngắn vừa vào nhà đã réo om sòm thì Bắp Rang vừa đẩy cửa đã chun mũi hít hít , bộ tịch rất trịnh trọng. |
* Từ tham khảo:
- bộ tộc
- bộ tổng tư lệnh
- bộ trưởng
- bộ tư lệnh
- bộ tướng
- bộ tướng