Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bổ tì
đgt,
tt
(H. bổ: làm tăng sức; tì: lá lách) Làm cho lá lách được lành mạnh hơn
: Đơn thuốc bổ tì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cơ răng-cưa sau và trên
-
cơ tai quạ
-
cơ thang
-
cơ thẳng đùi
-
cơ-bản-kim
-
cơ-địa
* Tham khảo ngữ cảnh
Công dụng của thận dê : bổ thận tráng dương , mạnh xương cốt , b
bổ tì
ích vị , cố tinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bổ tì
* Từ tham khảo:
- cơ răng-cưa sau và trên
- cơ tai quạ
- cơ thang
- cơ thẳng đùi
- cơ-bản-kim
- cơ-địa