Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
can huyết
dt.
Máu có ở gan.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
can hư
-
can-ke
-
can khái
-
can khí
-
can khí hư
-
can khí nghịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Đông y cho rằng , gan khai khiếu ở mắt , mắt có thể nhìn được vật thể nhờ vào sự sơ tiết của can khí và nhu dưỡng của c
can huyết
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
can huyết
* Từ tham khảo:
- can hư
- can-ke
- can khái
- can khí
- can khí hư
- can khí nghịch