Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
can khí
dt. (Đy): Khí nóng trong các lá gan:
Can-khí điều-hoà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
can khí
dt.
1. Khí của gan. 2. Chúng trướng đau hai sườn, ngực tức khó chịu, có khi nôn mửa hoặc ỉa chảy lúc đi lúc không (tiết tả).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
can khí hư
-
can khí nghịch
-
can khí uất
-
can khoản
-
can khương
-
can lao
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu không ắt tâm sẽ gấp hỏa sẽ thăng , c
can khí
sẽ phải chịu hao tổn , làm bệnh tình càng thêm nặng.
Đông y cho rằng , gan khai khiếu ở mắt , mắt có thể nhìn được vật thể nhờ vào sự sơ tiết của c
can khí
và nhu dưỡng của can huyết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
can khí
* Từ tham khảo:
- can khí hư
- can khí nghịch
- can khí uất
- can khoản
- can khương
- can lao