| bỏ quên | đt. Để quên một nơi, có thể mất: Bỏ quên cái ví trên xe // (B) Cố ý quên, không dùng đến: Tôi bị bỏ quên trong chuyến đi nầy. |
| bỏ quên | dt. Quên. |
| Tôi bỏ quên cái này... Chàng để Hợp đấy đi thẳng về nhà. |
Trương giật mình nghe tiếng Hợp hỏi : Anh bỏ quên gì thế ? Chàng không nghĩ đến điều đó. |
| Nhưng cũng may chàng tìm ra ngay : Tôi bỏ quên khăn mùi xoa. |
| Chàng bỏ quên khăn mùi xoa thật. |
Nằm trên chiếc giường nan đã tã , trong một gian nhà tồi tàn , Trương thấy mình bị đời bỏ quên hẳn , chàng thấy chàng nhỏ nhen không đáng kể. |
| Hôm thì nàng bảo Vi tìm cho một vật gì đó của nàng bỏ quên , hoặc cái khăn , hoặc hộp phấn. |
* Từ tham khảo:
- ê-líp
- ê mặt
- ê-mê-tin
- ê-mê-tin clo-hy-đrát
- ê-mơ-rốt
- ê-mun-xi