| cam tích | dt. (bh): Chứng bệnh trẻ con bụng lớn nổi gân xanh, trai thì sinh ra bệnh sán-khí, gái thì hậu-môn ẩm-ướt, tất cả do đồ ăn tích-tụ lâu ngày sinh ra giun lãi (atrophie, rachitisme). |
| cam tích | dt. Bệnh cam có sự ngưng tích: sắc mặt xanh vàng, người gầy, bụng to, tóc dựng đứng, mình nóng, bụng đau âm ỉ. |
| cam tích | dt (H. cam: bệnh trẻ em; tích: dồn lại) Bệnh trẻ em khiến cho gầy còm, ỏng bụng: Trẻ mắc bệnh cam tích ăn không tiêu. |
| cam tích | d. Bệnh của trẻ em gầy còm xanh xao, bụng to. |
| Trị lỵ , tả tích khối , huyết khối , u bướu đường tiêu hóa , tích cá thịt , trẻ em ccam tích, viêm ruột , cao huyết áp , sau đẻ đau bụng. |
* Từ tham khảo:
- cam trành
- cam trùng
- cam trướng
- cam vũ
- cảm
- cảm