| cãi chày cãi cối | Cãi bừa, cãi đi cãi lại, bất chấp đúng sai, phải trái, với lí lẽ luẩn quẩn không xác đáng: đã sai sờ sờ ra đó còn cố cãi chày cãi cối. |
| cãi chày cãi cối | Cãi liều, không có lí lẽ đích đáng. |
| cãi chày cãi cối |
|
| Những kẻ u mê không có sợ kiến thức nào về võ nghệ thì cãi chày cãi cối rằng đó chỉ là những trò ảo thuật. |
| Không thừa nhận lỗi của mình Một trong những cách khiến phụ nữ điên nhất là bạn làm sai nhưng vẫn cố ccãi chày cãi cối, không thừa nhận lỗi lầm của mình. |
| Rồi ccãi chày cãi cốirồi thanh tra rồi kết luận là không có chuyện đó. |
* Từ tham khảo:
- cãi cọ
- cãi lẫy
- cãi lộn
- cãi lộn cãi lạo
- cãi ngẵng
- cãi nhau như chém chả