| cãi bướng | đt. Nguỵ biện, đã biết mình quấy mà vẫn cãi: Thôi! Đừng cãi bướng. |
| cãi bướng | - đgt. Cãi bừa, cãi liều, chẳng có lí lẽ, cơ sở gì: Đừng có cãi bướng. |
| cãi bướng | đgt. Cãi bừa, cãi liều, chẳng có lí lẽ, cơ sở gì: đừng có cãi bướng. |
| cãi bướng | đt. Cãi liều với lý lẽ bậy. |
| cãi bướng | Cãi liều không có lẽ. |
| Bao lần anh dồn thêm cho nó bó củi đầy đặn , và cũng bao lần anh bươn qua gai góc rú Linh để tìm lại con bò đực của nó hay đứt chạc chạy ròng... Vậy đấy , mà buổi trưa nay không hiểu sao nó lại cãi bướng Lạng. |
| Phật thịnh nộ với đứa cãi bướng , rung ầm ầm tiếng chuông chùa. |
| Chính ở độ tuổi 18 trẻ trung Dật Kiệt càng thể hiện vai diễn một cách tự nhiên , khuôn mặt phụng phịu lúc thất tình hay đôi lần ccãi bướngkhông khác trẻ con là mấy trông nửa buồn cười nửa đáng yêu. |
| Ngày tôi bé , cứ hư là bị đánh , ccãi bướnglà cũng đánh , mà tôi thì cũng hư và khá bướng. |
* Từ tham khảo:
- cãi chày cãi cối
- cãi cọ
- cãi lẫy
- cãi lộn
- cãi lộn cãi lạo
- cãi ngẵng