| cải lão hoàn đồng | 1. Làm cho người già trẻ lại: thuốc cải lão hoàn đồng. 2. Làm cho có sức sống, tươi trẻ, dồi dào sinh lực và có khả năng phát triển: Sau trận mưa cây cối được cải lão hoàn đồng, đâm chồi nảy lộc. |
| cải lão hoàn đồng | ng (H. cải: thay đổi; lão: già; hoàn: trở lại; đồng: trẻ em) Làm cho người già trẻ lại: Thể dục là một phương pháp cải lão hoàn đồng. |
| cải lão hoàn đồng | Làm cho người già hoá trẻ. [thuộc cải3] |
| cải lão hoàn đồng |
|
| Vì thế , gừng tươi được coi là một thần dược ccải lão hoàn đồng. |
| Hiện nay , các sản phẩm chứa collagen được quảng cáo rất rầm rộ như một thần dược giúp chị em ccải lão hoàn đồngnhan sắc , nhưng thực chất các sản phẩm này có đúng tốt như vậy ! |
| Gần đây , chị Ngọc gặp lại một người bạn mới đi Nhật về và giới thiệu cho một loại sản phẩm collagen dạng mặt nạ đặc biệt giúp ccải lão hoàn đồngnhan sắc với giá 2 ,5 triệu đồng/ 1 hộp. |
| Chị đã thành mụ phù thủy , có bùa phép ccải lão hoàn đồng. |
* Từ tham khảo:
- cải lương
- cải lương
- cải ma
- cải mả
- cải nguyên
- cải nhậm