| bờ hè | dt Phần đất ở hai bên đường phố, làm lối đi cho khách bộ hành: Khuyên trẻ em không nên đá bóng trên bờ hè. |
| bờ hè | dt. Lề đường. |
| bờ hè | d. Cg. Vỉa hè. Bờ cao hai bên đường phố để làm lối cho khách bộ hành đi khỏi vướng xe cộ. |
| Rổ rau chưa ráo nước , hãy còn luôn luôn rỏ xuống gần chân bà , và làm thành một vệt ướt trên bờ hè. |
| Trác còn nhớ một hôm Quý lững thững một mình trên bờ hè , rồi nó ngồi vào ngưỡng cửa nhìn ra sân. |
| Nhưng nàng vừa đưa tay ra đã trông thấy mợ phán đứng ở ngay bờ hè gần vườn ; nàng lại vờ vịt ngồi xuống nhổ cỏ. |
Trúc gác xe đạp ở bờ hè , ngả mũ bước vào nhà. |
Rồi anh ta nhìn anh phu xe , cười một cách tinh quái : Allez ! Đi về bót ! Khi anh phu xe run sợ và hai người cảnh sát đã khuất đầu phố , tôi mới quay đi thong thả trên bờ hè. |
| Trên bờ hè phía bên kia , một người nhỏ bé , bận quần áo ta , miệng cười và giơ tay vẫy. |
* Từ tham khảo:
- sử
- sử bút
- sử ca
- sử dụng
- sử gia
- sử học