| bõ già | dt Như Bõ nghĩa 1: Bõ già được thiện cảm của mọi người (NgTuân). |
| bõ già | d. Nh. Bõ. ngh. 1. |
| Ông cháu chúng ta sẽ có hoa mà thưởng xuân , cháu đã hiểu chưả Bây giờ cháu chạy vào gọi bõ già ra đây cho ông bảo. |
| bõ già nghỉ tay , nhìn đàn cò sợ hãi bay cao , với nét cười của một người chịu vui sống trong sự an phận. |
| Cái hồi cụ Kép còn là một thầy khóa sinh hai mươi tuổi , bõ già đã nếm cơm ở của nhà này rồi. |
| bõ già hình như chỉ trải cuộc sống của mình để hằng năm , nhắc nhỏm đến những ngày giỗ trọng và giỗ giúi của gia đình người khác. |
Thưa mợ , đến mười sáu tháng tư này lại là chính kỵ cụ ngoại... Thưa mợ... Mợ ấm cả , muốn tỏ sự cảm ơn , kín đáo đãi bõ già một miếng trầu kèm miếng cau tươi mềm. |
| Trong cái gia đình yên lặng này , bõ già được thiện cảm của mọi người , không phải vì ỏn thót mà chính vì lòng thẳng thắn. |
* Từ tham khảo:
- sạch tội
- sạch đời
- sai-biểu
- sai-cử
- sai chạy
- sai-điểm