Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cá ngát
dt.
Cá nước lợ, to, không vảy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cá ngát kho tương hột
-
cá ngần
-
cá ngần mõm ngắn
-
cá ngoi mặt nước là trời sắp mưa
-
cá ngừ
-
cá ngựa
* Tham khảo ngữ cảnh
Tía nuôi tôi bị con
cá ngát
đâm vào bắp chân , hôm nay chân còn sưng tướng , chưa đi được.
Lưu ý : Canh bầu chua có thể nấu với các loại cá khác như các lóc , cá chình , c
cá ngát
hay nấu tôm đều ngon.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cá ngát
* Từ tham khảo:
- cá ngát kho tương hột
- cá ngần
- cá ngần mõm ngắn
- cá ngoi mặt nước là trời sắp mưa
- cá ngừ
- cá ngựa