| bố dượng | dt. Chồng sau của mẹ mình: coi bố dượng như bố đẻ. |
| bố dượng | dt Chồng sau của mẹ trong quan hệ với con người chồng trước: Bố dượng chị ấy coi chị như con đẻ. |
| Nhân Vinh chết , Nghệ Tông đem Huy Ninh gả cho Quý Ly , như vậy Hoàng Trung gọi Quý Ly là bố dượng. |
| Nó gần như kéo lê con gà chưa đầy hai cân về lô vặt lông gà của bố dượng. |
| Cả nhà trông chờ vào công việc vặt lông gà của ông bố dượng. |
| Khoảng năm 1961 , Ngọc Minh được người bbố dượngdẫn đi xem triển lãm ở Lái Thiêu thuộc Bình Dương. |
| Một điều quan trọng nữa là trẻ phải đối mặt với các nguy cơ tiềm ẩn về bạo hành thể chất , xâm hại tình dục từ những người bbố dượng, mẹ kế. |
| bố dượngcủa Cheryl cho biết , Cheryl tìm được sự an ủi và đồng cảm ở Derek. |
* Từ tham khảo:
- bố đay
- bố gậy tre, mẹ gậy vông
- bố đẻ
- bố già
- bố láo
- bố láo bố lếu