| bố đẻ | dt. Bố ruột; phân biệt với bố dượng và bố nuôi: Bố đẻ mất từ mới lên ba. |
| bố đẻ | dt Chính là bố đã sinh ra mình: Chị ấy coi bố dượng như bố đẻ. |
| bố đẻ | dt. Nht. Bố. |
| Và sau đây , cả tấm tình âu yếm người mẹ xấu số của đứa con khốn nạn chẳng biết mặt bố đẻ là ai kia cũng không còn gì nữa. |
| Cha Nghi. Mẹ thều thào : Cha con đấy , à không , bố đẻ của con đấy ! Mắt mẹ thật thanh thản khi nói ra điều ấy |
| Cha Nghi. Mẹ thều thào : Cha con đấy , à không , bố đẻ của con đấy ! Mắt mẹ thật thanh thản khi nói ra điều ấy |
| Dung bỗng trở thành tù nhân của chính bố đẻ. |
| Vào khoảng đầu năm 2017 , lúc Nhi đang mang thai đứa con thứ 2 , cả hai bị cáo đưa đứa con đầu lòng từ Đắk Nông ra thị xã Hương Trà , tỉnh TT Huế sống cùng với gia đình bbố đẻcủa Nhi. |
| Trong vụ việc cháu T.G.K (10 tuổi , ở Hà Nội) bị bbố đẻvà mẹ kế bạo hành dã man đang gây xôn xao dư luận có tình tiết là cháu không được đến trường trong suốt 2 năm. |
* Từ tham khảo:
- bố già
- bố láo
- bố láo bố lếu
- bố lếu
- bố lếu bố láo
- bố mẹ giàu con có, bố mẹ khó con không