| cá lìm kìm | dt. Cá nước ngọt, thân nhỏ, dài, mỏ nhọn: Má ơi con vịt chết chìm, Thò tay con vớt, cá lìm kìm cắn con (cd.). |
| Các lóc , cá trèn , cá lìm kìm , đủ hết , mạnh ai nấy bắt... Còn ruộng lúa sạ ở đó trúng đổ đồng cứ một công hai chục giạ cầm chắc ! Người hạ sĩ nhổm tới , nhìn thím Ba ú trân trân : ủa , coi bộ thím này biết xứ tôi rành dữ hả Tưởng ở đâu , chớ Mặc Cần Dưng thì sao tôi không biết? ở đây đi Mặc Cần Dưng cũng gần xệu thôi , cậu à ! Bọn lính chẳng chú ý gì về cái làng mang tên Khơ Me xa lắc xa lơ đó. |
* Từ tham khảo:
- cá linh
- cá lò tho
- cá lóc
- cá lóc chiên giòn
- cá lóc chiên giòn sốt chua ngọt
- cá lóc đúc lò