Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cá kim
dt.
Cá biển, có mỏ dài và nhọn như cái kim.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cá kìm
-
cá kình
-
cá kình cá nghê sao chịu vũng nước vừa chân trâu
-
cá lạc
-
cá lành canh
-
cá lành canh trắng
* Tham khảo ngữ cảnh
Theo thông tin từ cơ quan công an , đối tượng Lý Quốc Nghệ là chủ tiệm game bắn c
cá kim
Hồ Lô.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cá kim
* Từ tham khảo:
- cá kìm
- cá kình
- cá kình cá nghê sao chịu vũng nước vừa chân trâu
- cá lạc
- cá lành canh
- cá lành canh trắng