| cả nghĩ | tt. Hay lo nghĩ, ít khi bình tâm, vô tư: Cụ thì hay cả nghĩ, vấn đề chẳng có gì đáng lo cả o tính hay cả nghĩ. |
| cả nghĩ | đgt Hay lo nghĩ về một việc gì: Việc đã xảy ra rồi, bà đừng cả nghĩ mà sinh bệnh. |
| cả nghĩ | t. Hay lo nghĩ. |
| Ông biện... ấy chết , tôi quên... Ông cả nghĩ thế là phải. |
| Tuy không ai nói ra , nhưng hồi ấy , hầu như tất cả nghĩ thế. |
| Có khi , sự ccả nghĩcòn khiến bạn trở thành nô lệ của chàng. |
| Hằng sinh ra , lớn lên ở vùng quê miền bắc , tính kín đáo , đôi khi ccả nghĩ. |
| Người ccả nghĩthì sợ phong trào bảo tồn cây xanh bị ảnh hưởng. |
| Buồn lắm , nhưng Tuyết không dám kể với bố mẹ , sợ ông bà thương con , rồi lại ccả nghĩ, trách mình vì "tội" nghèo. |
* Từ tham khảo:
- cả nhả
- cả nước sông thì nướcđồng rẫy
- cả quyết
- cả sóng ngã tay chèo
- cả sông đông chợ
- cả sợ