| bồ bịch | dt. Tức bồ (dùng khi nhấn mạnh): Bồ-bịch đầy nhóc còn than; Bởi anh chăm việc canh-nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (CD) |
| bồ bịch | dt. Bồ rất thân với mình, như tay mặt tay trái: Bồ-bịch của tôi đa! |
| bồ bịch | dt. Bồ và bịch dùng để đựng nói chung: Nhà đan lắm bồ bịch thế. |
| bồ bịch | I. dt. 1. Bạn thân thiết với nhau nói chung: mời bồ bịch đến nhà chơi. 2. Nhân tình, người yêu nói chung: Cậu ấy nhiều bồ bịch lắm. II đgt. Yêu đương, cặp bồ nói chung: không bồ bịch gì cả. III. tt. Thân, thân thiết nói chung: Hai đúa bồ bịch với nhau lắm. |
| bồ bịch | dt (do bồ và bịch là những đồ đựng thóc) Như bồ3 nói một cách khái quát: Anh ta mất nhiều thì giờ với bồ bịch. |
| bồ bịch | d. 1. Các thứ bồ nói chung. |
| Trời ơi , bây giờ tôi mới biết những thằng rượu chè be bét , những thằng trác táng trụy lạc , giặc coi như là dân " bồ bịch , của nó đấy ! Thằng Việt gian trải một tấm bản đồ ra bàn , hỏi tôi : đây là con kênh gì gì , con rạch gì gì , xóm này là nhà ai , nhà ai... Cha chả , mình đã lỡ nói mình là dân xã này , mà bảo không biết thì nó đánh tan xác. |
| Người còn chế tạo ra vô vàn máy móc tinh vi siêu hạng , có thể chỉ ngồi một chỗ mà trò chuyện với toàn thế giới , đang phóng xe máy cũng có thể “alô alô” nói chuyện , dặn dò vợ con hay bồ bịch , hẹn hò nhau đi karôkê hay quán nhậu , đến quán “Bò tùng xẻo” hay quán thịt chó v. |
| Lại chuyện lòng thòng bồ bịch gì đây hay một đôi vợ chồng học đòi trưởng giả bịa đặt đưa nhau từ thành phố xuống biển nghỉ cuối tuần. |
| Cái cù lao nhiều thú dữ chưa từng có chân người đặt tới , là cái xó gác chật hẹp chất những bồ bịch và chăn chiếu cũ. |
| Chuyện ấy bắt đầu rất vớ vẩn , trai gabồ bịch.ch nhau ấy mà. |
| Nàng chẳng quan tâm anh có bồ bịch bên ngoài hay không. |
* Từ tham khảo:
- bồ bồ
- bồ các
- bồ cào
- bồ cào
- bồ câu
- bồ câu bay cao báo thời tiết tốt