| bõ bèn gì | ng Chẳng thấm tháp: Trời nóng thế này mà mỗi người chỉ được một chén nước thì bõ bèn gì. |
Thế thì học cho đủ các thứ văn bát cổ để kiếm chút danh mọn khoe khoang với bà con hàng xóm ư ? Con đường lều chõng gian nan lắm , chắc ông biện biết rõ , mà chút danh mọn của một anh ký lục kể chẳng bõ bèn gì. |
Năm Sài Gòn lắng tai nghe xong gật đầu nói : Ừ , anh biết Tư nó khá lắm , vả lại dạo ấy dễ làm tiền , tiêu hơn thế cũng chẳng bõ bèn gì. |
| Thực ra một mẩu vặt như thế này , chả bõ bèn gì đối với một nhân vật đã có đến vài chục đầu sách như Xuân Diệu. |
| Mỗi lần bị kiểm tra chấp nhận đóng phạt 4 triệu đồng , không bbõ bèn gìso với lợi nhuận hàng ngày. |
* Từ tham khảo:
- không
- không ai đóng vai vật đứa què
- không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời
- không ai dây với hủi
- không ai khen đám cưới, ai nỡ cười đám ma
- không ai nuôi chó một nhà, nuôi gà một sân