| bỗ bã | trt. Thừa, bỏ mứa, bỏ dở: Làm bỗ-bã như thế nầy đến bao-giờ mới xong? |
| bỗ bã | tt. 1. Thô vụng, không có ý tứ: ăn nói bỗ bã. 2. (Bữa ăn, thức ăn) cốt lấy nhiều, ít được chế biến cho ngon khéo: bữa ăn bỗ bã. |
| bỗ bã | t. Nói thức ăn đủ nhưng không thật ngon: Nhà đông con, ăn bún riêu cho bỗ bã. |
| bỗ bã | Thừa mứa: Ăn cho bỗ-bã. |
Ông đánh máy gì mà nghe buồn như đánh đờn cò Chủ tịch bỗ bã nói phủ đầu Tôi nghiệm ra tính khí con người bộc lộ hết trơn qua việc làm của họ. |
| Cùng là giống gà có kích thước ngoại hạng nhưng Đông Cảo khác gà Hồ ở chỗ chúng bớt quý tộc hơn , chịu cái tính của con nhà khó , mắn đẻ và có thể nuôi bbỗ bã, tốc độ xuất chuồng cũng rút ngắn chỉ bằng phân nửa thậm chí phần ba gà Hồ. |
| Trao đổi với VietNamNet chiều tối ngày 5/12 , ông Tạ Ngọc Thắng , Trưởng phòng GD ĐT quận Đống Đa cho hay theo như tường trình của cô giáo thì cô không chủ đích yêu cầu học sinh tát bạn mà xuất phát từ câu nói bâng quơ bbỗ bã. |
| Lúc học sinh đang mất trật tự , cô giáo bbỗ bãnói bâng quơ mất trật tự thì tát cho nó một cái và thế là em học sinh kia đã tát cháu P. Nhưng dù gì thì cũng phải có cơ sở thì học sinh mới dám tát bạn và chúng tôi vẫn đang xác minh việc đó. |
| Phạm Anh Khoa chính thức xin lỗi những đồng nghiệp nữ vì bản tính bbỗ bãcủa anh đã khiến họ cảm thấy khó chịu. |
| Tuy nhiên , anh phủ nhận cáo buộc gạ tình và khẳng định "một số hành vi , lời nói của tôi đã nêu đối với bạn diễn , xuất phát từ tính cách bbỗ bã, bản năng của cá nhân cũng như môi trường hoạt động khá đặc thù của giới văn nghệ sĩ dẫn đến việc có thể vô tình gây hiểu lầm và tổn thương cho bạn diễn nói riêng cũng như một số phụ nữ nói chung". |
* Từ tham khảo:
- bỗ bẫm
- bố
- bố
- bố
- bố
- bố