| bớ | tht. Quớ, tiếng gọi to: Bớ làng-xóm; bớ mã-tà! Cả kêu bớ chú cõng con; Bớ ông chủ ruộng sao chưa xuống đồng (LVT; CD) |
| bớ | tht. Từ gọi người ngang hàng hay người bậc dưới, khi ở đằng xa: Bớ ba quân! |
| bớ | tht Tiếng gọi to, có tính cách trịch thượng: Cả kêu: Bớ chú cõng con, việc chi nên nỗi bon bon chạy dài (LVT). |
| bớ | tht. Tiếng gọi to. Xt. Bắt: Bớ thiên-hạ, hắn giết tôi đây! |
| bớ | đg. Gọi to, có tính cách trịch thượng (cũ): Cả kêu bớ chú cõng con. Việc chi nên nỗi bon bon chạy dài (LVT). |
| bớ | Tiếng gọi to, dùng để gọi kẻ dưới: Bớ lái đò. Bớ chúng bay. |
Ai làm bầu bí đứt dây Chàng nam thiếp bắc , gió tây lạnh lùng Ai làm cá bống đi tu Cá thu nó khóc , cá lóc nó rầu Luỵ rơi hột hột , cơ cầu lắm bớ em ! Ai làm cái nón quai thao Để cho anh thấy cô nào cũng xinh Ai làm cách trở sâm thương Ai làm rời rã oan ương dường này. |
Bạn ơi ! bớ bạn vô đây Cổ đồ bát tửu , ta đã xây trên bàn. |
bớ cô chít khăn lòm lòm Chồng cô , cô bỏ , cô nom chồng người. |
bớ chiếc ghe sau chèo mau anh đợi Kẻo khỏi khúc sông này bờ bụi tối tăm. |
BK bớ chiếc ghe sau chèo mau anh đợi Kẻo khúc sông này bờ bụi tối tăm. |
bớ chiếc ghe sau chèo mau anh đợi Kẻo khuất bóng bần anh bắc em nam. |
* Từ tham khảo:
- bớ ngớ
- bợ
- bợ đít
- bợ đỡ
- bợ hơi
- bợ ngợ