| bịt tai | đt. Dùng tay che kín hai lỗ tai để không phải nghe: Thấy chớp bịt tai // (B) Ngơ tai, không nghe những lời có đụng-chạm đến mình: Bịt tai giả điếc. |
| Tiếng vợ chàng the thé mắng đầy tớ ở ngoài nhà khiến chàng bịt tai lại. |
| Nhưng trí chàng vẫn cứ quanh quẩn nghĩ về mấy tiếng mắng : Mình bịt tai thì mình chỉ không nghe thấy. |
| Rồi có lẽ do không ngăn được niềm hứng khởi đang dâng lên trong lòng nên thấy tôi tụt xuống đất , sắp sửa đi vô nhà , con sáo của tôi vội vàng lên tiếng cảm ơn tôi bằng cái từ khủng khiếp kia khiến tôi phải đưa hai tay bịt tai lại. |
| Vừa đi anh vừa làu bàu hăm dọa : Lát nữa tao mở thùng đồ chơi ra , nếu thiếu một món nào mày sẽ biết tay tao ! Tôi hừ mũi : Thì anh cứ mở ra đếm lại đi ! Càu nhàu hoài ! Và tôi đưa tay bịt tai lại , tỏ ý không thèm nghe những lời nhấm nhẳng khó chịu của anh. |
| Những rối loạn trầm trọng ấy buộc cảnh sát Đông Hà không thể bịt tai , nhắm mắt được. |
| Vua bảo các quân : "Hãy thừa thế chẻ tre , đánh cuốn chiếu thẳng một mạch , như sét đánh không kịp bịt tai , tiến đánh thành Đông Quan1358 thì chắc chắn phá được chúng". |
* Từ tham khảo:
- phật học
- phật khẩu xà tâm
- phật lòng
- phật nhà chẳng cầu đi cầu Thích Ca ngoài đường
- phật pháp
- phật phờ