| bình phân | đt. Chia đều nhau. |
| bình phân | dt. Chia hai bên đều nhau. |
| bình phân | Chia làm mấy phần đều nhau. |
| Trong khi đó , đại biểu Nguyễn Văn Bbình phântích thêm , nợ xấu không được xử lý thì trách nhiệm của tổ chức tín dụng rất cao. |
| Liên quan đến nội dung trong dự thảo Nghị quyết đề nghị bán đầu giá tài sản thế chấp thấp hơn so với giá trị ghi nợ , đại biểu Nguyễn Văn Bbình phântích : Như khoản nợ 100 tỷ đồng ở ví dụ trên , ngân hàng đã phải trích lập dự phòng rủi ro lên đến 80% từ lợi nhuận của mình (tương đương 80 tỷ đồng) nên giờ đây với tài sản đảm bảo kia chỉ cần bán được 20 tỷ đồng là hòa vốn , nếu bán được 50 tỷ đồng thì họ đã đưa được vào lợi nhuận 30 tỷ đồng ; nên ngân hàng sẵn sàng bán giá thấp và điều này không ảnh hưởng gì đến ngân hàng. |
| Tóm lại , nếu các DN trên địa bàn Thái Bbình phânloại được các chi phí theo mối quan hệ với mức độ hoạt động , bộ phận kế toán đủ khả năng vận dụng được các công cụ của kế toán quản trị chi phí , thì thông tin kế toán ngày càng được cải thiện và hỗ trợ tích cực cho việc ra quyết định ngắn hạn của nhà quản trị trong các DN. |
| Còn thương nhân và nông dân không xây dựng vùng nguyên liệu thì dù nhà nước có chi ra hỗ trợ hàng ngàn tỷ đồng để đi XTTM thì gạo Việt vẫn không bán được hoặc nếu có bán được thì giá sẽ thấp , tiêu thụ cũng không phải dễ dàng , ông Bbình phântích. |
| Trên hồ sơ : Khu vực khai thác được cho là nằm trong rừng phòng hộ và chặn nguồn nước chính vào đập thủy lợi Trao đổi với chúng tôi , ông Cù Văn Điền , Chủ tịch UBND xã Sơn Bbình phângiải : Sinh ra khai thác đất đá sẽ có những chỗ nọ chỗ kia khó tránh khỏi. |
* Từ tham khảo:
- béo như con cun cút
- béo như con trâu trương
- béo như con cu cu men giàng
- béo như ông Di Lặc
- béo như trâu trương
- béo núc