| bình độ | dt (H. bình: bằng phẳng; độ: độ) Đường cong khép kín vẽ trên bản đồ nối các điểm cùng một độ cao, hoặc cùng một nhiệt độ, cùng một lượng mưa: Cần vẽ đậm nét hơn những đường bình độ trên bản đồ này. |
| Ngoài việc đảm bảo an ninh quốc phòng , coi trọng bảo tồn đa dạng sinh học , Đà Nẵng đề xuất các công trình có chức năng lưu trú , công trình kiên cố chỉ được triển khai từ bbình độ100m trở xuống , không có yếu tố cư trú tại khu vực bán đảo Sơn Trà. |
| Trên hướng Lạng Sơn , đối phương còn chiếm đóng hai vị trí là điểm cao 605 giáp Khơ Đa mốc 15 Đông huyện Văn Lãng và khu vực bbình độ400 huyện Cao Lộc. |
| Cuối năm 1984 , đầu năm 1985 , hai bên giành nhau quyết liệt cao điểm 685 và bbình độ300 400. |
| Những dấu tích còn lại... Ngày 14/1 19/1/1985 , Trung đoàn 149 đánh bbình độ300 400. |
* Từ tham khảo:
- tiểu-biệt
- tiểu ca-kịch
- tiểu-cảng
- tiểu-cô
- tiểu-dạng
- tiểu-danh