| cạ | đt. Cọ xát, tựa vào để chà xát: Cạ lưng vào tường; đèn cạ. // (R) (lóng) Ké, cặp tàu, xạo để kiếm ăn: Bạ đâu cạ đó. |
| cạ | - 1 dt. Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn: Năm chắn ba cạ. - 2 đgt. Cọ vào: Con trâu cạ lưng vào đống rơm. |
| cạ | đgt. 1. Cọ xát: Con trâu cạ vào tường. 2. Ghé và tham gia vào một cách lăng nhăng, không chính đáng: Đám nào, ở đâu nó cũng cạ vào được. |
| cạ | đgt. Ghép tạm hai quân bài với nhau trong đánh chắn: năm chắn ba cạ. |
| cạ | dt Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn: Năm chắn ba cạ. |
| cạ | đgt Cọ vào: Con trâu cạ lưng vào đống rơm. |
| cạ | đt. Nht. Cà. Cọ xát. |
| cạ | đg. Cọ vào, ghé vào: Bạ đâu cũng cạ vào. |
| cạ | Bạ vào một cách lăng-nhăng: Đám nào cũng cạ vào được. Nghĩa nữa là cọ xát: Con trâu cạ mãi vào tường. |
| cạ | Tiếng dùng trong cuộc đánh chắn. Đôi ghép tạm như cửu vạn ghép với cửu sách hay cửu văn, thì gọi là "cạ": Năm chắn ba cạ. |
| Anh nhún vài cái , hai đầu gánh quằn xuống , đòn xóc cạ vào gỗ kêu kĩu kịt. |
| Cô C. cũng bán nhà , không dọn hàng gì nữa chỉ ngồi ăn , và chắn cạ |
| Không chỉ ghi điểm bởi họa tiết ngộ nghĩnh cùng kiểu dáng trẻ trung , hoodie còn dễ dàng phối hợp ăn ý cùng ccạcứng để tạo thành set đồ đôi hợp mốt. |
| Dễ thấy ưu điểm đến từ dáng người mảnh khảnh , cao ráo đã giúp cho anh chàng kết thân , hợp ccạcùng trang phục khó chiều này. |
| Biết được nguyện vọng của Tím , tháng 12/2011 , đối tượng Vi Thị Nguyệt (trú bản Sơn Thành , xã Tà Ccạ, huyện Kỳ Sơn) rủ rê đi làm ăn xa và hứa sẽ tìm cho cô công việc theo ý thích. |
| Cặp bài trùng chưa từng có HLV trưởng của các đội bóng thường có xu hướng gọi ccạcứng là người thân cận hoặc ăn ý vào cùng ban huấn luyện , để có thể trợ giúp nhau cho công việc thêm suôn sẻ. |
* Từ tham khảo:
- các
- các
- các
- các
- các an kì nghiệp
- các-bin