| các | đt. Cáp, bù, thêm cho thăng-bằng: Con gái chơi hoang các vàng chẳng lấy (tng). |
| các | dt. Mọi, tất cả, tiếng chỉ tất cả: Các nhà buôn lẻ, các binh-chủng, các đạo-luật. // Tiếng gọi chung tất cả người có mặt: Các ngài; Nầy các con; Các người đừng làm thế. |
| các | dt. Lầu, gác: Cửa các; lầu hồng các tía. // Điện, nơi các quan cận-thần làm việc bên cạnh vua (tức Nội-các gọi tắt). // đt. Gác lên, không dùng nữa. |
| các | - 1 d. 1 Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó. Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại). Tấm các nhà báo (kng.). Mua các đi xe tháng. 2 (kng.). Danh thiếp. - 2 d. (dùng phụ trước d.). Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến. Các nước Đông Dương. Các thầy giáo trong trường. - 3 đg. Bù trong việc đổi chác. Các thêm tiền. Các vàng cũng không làm (kng.; bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm). |
| các | (carte) dt. Giấy chứng nhận một tư cách nào đó; thiếp, vé, thẻ: các nhà báo o các đi lại hàng tháng o Ai có các thì bất cứ lúc nào cũng đi xe được. |
| các | dt. Nhiều đơn vị, nhiều cá thể: các bà o các thầy cô giáo. |
| các | đgt. Bù thêm vào cho cân, cho ngang xứng, trong cuộc đổi chác: các thêm tiền mới ngang giá o Con gái chơi hoang, các vàng chẳng lấy (tng.). |
| các | dt. 1. Gác, lầu: Xót mình cửa các phòng khuê (Truyện Kiều) o các hạ o đài các o khuê các o nội các. 2. Sở làm việc trong điện nhà vua: Đời trước đỗ đại khoa mới được làm quan trong các. |
| các | dt 1. Gác, lầu (cũ): Xót mình cửa các phòng khuê (K) 2. Cơ quan chính quyền trong triều đình phong kiến (cũ): Làm quan trong các. |
| các | dt (Pháp: carte) Thẻ chứng nhận một tư cách: Đem theo tấm các nhà báo. |
| các | mt. Từ đặt trước danh từ, chỉ số nhiều: Lại đem các tích phạm đồ hậu tra (K). |
| các | đgt Bù thêm trong việc đổi chác: Đối lấy cái lọ đẹp hơn phải các hai ngàn đồng. |
| các | đt. Bù thêm vào. Có nơi gọi là cáp: Con gái chơi hoang, các vàng chẳng lấy (T. ng) |
| các | chđt. Mọi người, hết thảy: Các người, các anh. Sai đi các nẻo, tóm về đầy nơi (Ng. Du) // Các anh. Các con. |
| các | dt. 1. Nhà gác, nhà lầu: Xót mình cửa các buồng khuê (Ng. Du) // Các tía lầu hồng, nhà sang trọng của đàn-bà đài-các 2. Sở làm việc trong điện nhà vua; ngr. Sở làm việc, chỉ dùng trong danh-từ nội các. // Xt. Nội các. |
| các | dt. Xt. Cạc. |
| các | d. 1. Gác, lầu: Xót mình cửa các phòng khuê (K). 2. Cơ quan chính quyền quan trọng nhất của triều đình phong kiến: Làm quan trong các. |
| các | đg. Bù thêm trong việc đổi chác: Đổi lấy chiếc bút tốt các mười đồng. |
| các | t. Từ đặt trước các danh từ, chỉ số nhiều: Các nước xã hội chủ nghĩa. |
| các | Có nơi gọi là "cáp". Bù thêm: Con gái chơi hoang, các vàng chẳng lấy. (T-ng). |
| các | Mọi, những. Nói về số nhiều: Sai đi các nẻo, tóm về đầy nơi (K). Nói về từng phận một: Các tư kỳ sự. Văn-liệu: Các quan biết ý Hoàng-Tung (Nh-đ-m). Dặn-dò hết các mọi đường (K). |
| các | I. Nhà gác, nhà lầu: Xót mình cửa các buồng khuê (K). II. Một sở làm việc ở trong điện nhà vua: Đời trước đỗ đại khoa mới được làm quan trong các. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Nàng vội lấy nạng để đánh đống , mẹ nàng cứ nhất định bắt làm tua để hứng nước ở các gốc cau. |
| Nhưng mẹ và hai con ngồi ăn rất vui vẻ , Trác và Khải bàn bạc các công việc làm ăn trong nhà , ngoài đồng. |
| cách đây chừng ba , bốn năm , bà chịu khó buôn bán tần tảo ở các chợ gần làng nên cũng kiếm thêm được chút ít. |
| Sẵn của không cần phải nhờ vả ai nên bà chẳng muốn chơi bời với các bà cùng tuổi trong làng. |
| Những khi đi gánh nước hay đi chợ gặp ccácbạn khen đẹp và chế giễu sớm đắt chồng , nàng chỉ cười cho vui chuyện. |
* Từ tham khảo:
- các an kì nghiệp
- các-bin
- các-bin
- các-bo-nát
- các-bon
- các-bon-níc kế