| biểu tự | đgt (H. biểu: tỏ bày; tự: chữ) Có tên là (Từ dùng trong tuồng, thường là để pha trò): Mỗ biểu tự là Hề gậy. |
| biểu tự | d. Tên hiệu riêng của một người. |
| Báo cáo kiểm toán quỹ bảo hiểm xã hội (định kỳ 3 năm báo cáo Quốc hội) gửi đại bbiểu tựnghiên cứu. |
| Trong đó , đại biểu nữ chiếm hơn 24% , dân tộc thiểu số gần 6% , đại biểu trẻ tuổi gần 40% , tôn giáo 1 ,57% , đại biểu tái cử gần 50% , đại bbiểu tựứng cử 1 người. |
| Ai bbiểu tựdưng lăn ra chỏng quơ , người ta kêu con bị xỉu. |
* Từ tham khảo:
- duy-thực-luận
- duy-vật sử-quan
- duyên cang-lệ
- duyên gặp-gỡ
- duyên giai-ngẫu
- duyên kim-cải