| bưu kiện | dt. Gói đồ gởi đi qua tay nhà dây-thép: Gởi bằng bưu-kiện; nhận ba bưu-kiện. |
| bưu kiện | - dt. (H. kiện: đồ vật) Gói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi: Phải đem chứng minh thư đi lĩnh bưu kiện. |
| bưu kiện | dt. Gói hàng lớn gửi qua bưu điện; phân biệt với bưu phẩm: nhận bưu kiện o gửi bưu kiện vào thành phố Hồ Chí Minh. |
| bưu kiện | dt (H. kiện: đồ vật) Gói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi: Phải đem chứng minh thư đi lĩnh bưu kiện. |
| bưu kiện | dt. Gói hàng gởi cho sở bưu-điện chuyển đưa lại. |
| bưu kiện | d. Gói hàng hoá, đồ vật do bưu chính chuyển di. |
| bưu kiện | Gói hàng gửi sở giây thép. Xem chữ "bảo". |
| Nhất Tín Logistics thành lập và đi vào hoạt động từ cuối năm 2014 , là đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính , chuyên cung cấp dịch vụ nhận và chuyển phát tận nơi (Door to Door) trong nước và quốc tế đối với các loại hàng hóa , thư báo , Bưu phẩm , bbưu kiện, hàng mẫu , tài liệu khoa học kỹ thuật , chứng từ thương mại , hồ sơ thầu Tính đến cuối tháng 3/2017 , Nhất Tín Logistics đã có trên 170 điểm nhận trả hàng đến tuyến huyện của 63/63 Tỉnh thành khắp cả nước , có hơn 200 phương tiên vận tải các loại , và trên 10 ,000 m2 kho bãi đạt chuẩn quốc tế , xử lý hơn 30.000 vận đơn/ngày. |
| Công chức Hải quan Đà Nẵng kiểm tra bbưu kiện, bưu phẩm qua máy soi. |
| Nhưng tôi đã tìm hiểu về các quy định của hải quan Việt Nam thì bbưu kiệndưới 5kg được xem như hành lý và không nộp phí hải quan. |
| Tháng 3 vừa qua , nhóm này đã nhận gắn thuốc nổ trong bbưu kiệnđược phát hiện đặt tại Bộ Tài chính Đức. |
| Bên cạnh đó , VNPOST cũng thực hiện quảng cáo cho VNSTEEL tại các điểm giao dịch của Bưu điện , trên các ấn phẩm bưu chính , cung cấp các vật phẩm quà tặng , thực hiện các dịch vụ chuyển phát thư cổ đông , bưu phẩm , bbưu kiện, logictics , chuyển phát nhanh trong nước và quốc tế cho VNSTEEL. |
| Trước đó , vào đêm 13 7 , tại địa bàn thành phố Uông Bí , kẻ gian cũng đột nhập vào Bưu cục Phương Đông (phường Phương Đông , thành phố Uông Bí) , lấy trộm được khoảng ba triệu đồng tiền mặt cùng nhiều bbưu kiện, trong đó có cả thư từ của khách hàng. |
* Từ tham khảo:
- bưu phẩm
- bưu phí
- bưu tá
- bưu thiếp
- bửu
- bửu bối