| bướm bạc | dt. (thực): Loại cây cao lối 6, 7m. có lông ở nhánh non, lá dài chót nhọn, lá bẹ chẻ hai, hoa đơm chùm ở đọt, lá dài trắng, hoa ống năm tai vàng sậm, năm tiểu-nhị, trái có nhiều hột; hoa có tính-lợi tiểu-tiện và trị ho (Mussoenda frondosa). |
| bướm bạc | Nh. Bươm bướm (ng. 3.). |
* Từ tham khảo:
- bướm bướm
- bướm chán ong chường
- bướm lả ong lơi
- bướm ong
- bươn
- bươn bả