| biệt nhãn | (nhỡn) dt. Mắt đặc-biệt, biết xem người, hiểu người nhiều. |
| biệt nhãn | dt (H. nhãn: mắt; nhìn) Cách đối xử đặc biệt, biểu thị sự tôn trọng: Đối với cụ, ông chủ tịch tỉnh có biệt nhãn. |
| biệt nhãn | d. Cách nhìn riêng, cách đối đãi riêng, biểu thị sự kính mến. |
| Anh vẫn dành bbiệt nhãncho phẩm chất thiên phú của Văn Quyến và tạo điều kiện tối đa giúp Quyến trở lại. |
* Từ tham khảo:
- lo sợ
- lo sừng bò bị sâu quảng
- lo toan
- lo trẻ mùa hè không bằng lo bò què tháng sáu
- lo trước tính sau
- lo xa