Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
biển tiểu
tt. Hẹp-hòi, nhỏ-mọn, không độ-lượng, không hay tha-thứ người:
Tính biển-tiểu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
biển tiểu
t. Hẹp hòi nhỏ mọn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
biển tiểu
Bụng dạ hẹp-hòi nhỏ mọn, không có lượng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
cô-sin
-
cô-sông
-
cô-ta
-
cô-tang
-
cô thân chích ảnh
-
cô thần
* Tham khảo ngữ cảnh
Dân làm đền thờ ở cửa
biển tiểu
Nha
157
để đối với đền thờ Triệu Việt Vương.
Khu vực bờ b
biển tiểu
Dừa , xã Vân Khánh Tây , huyện An Minh (Kiên Giang) đang bị sạt lở nghiêm trọng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
biển-tiểu
* Từ tham khảo:
- cô-sin
- cô-sông
- cô-ta
- cô-tang
- cô thân chích ảnh
- cô thần