| buồng | dt. Phòng, gian nhà có dừng lại dùng cho mỗi việc: Buồng ăn, buồng giấy, buồng học, buồng ngủ...; Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng (CD) // (R) Hậu-trường, phía sau sân-khấu, nơi thờ tổ (ông làng) và đào-kép sắm tuồng: Vô buồng gọi tổ, châu đầu lạy, Ra rạp rằng con, nịt nách ngang (HL) |
| buồng | dt. Quày, cuống lớn đơm đầy trái: Buồng chuối, buồng dừa, buồng tiêu; Em về anh gởi buồng cau, buồng trước kính mẹ buồng sau kính thầy (CD) // (R) Chùm, những bộ tạng-phủ trong bụng, trong ngực dính chùm lại: Buồng gan, buồng phổi, buồng trứng. |
| buồng | - 1 dt. 1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây: buồng chuối Cây cau có hai buồng. 2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật: buồng phổi buồng gan buồng trứng. - 2 dt. 1. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng: buồng ngủ buồng tắm buồng cô dâu. 2. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó: buồng đốt của máy nổ. |
| buồng | dt. 1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây: buồng chuối o Cây cau có hai buồng. 2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật: buồng phổi o buồng gan o buồng trứng. |
| buồng | dt. 1. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng: buồng ngủ o buồng tắm o buồng cô dâu. 2. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó: buồng đốt của máy nổ. |
| buồng | dt 1. Tập hợp nhiều quả, nhiều nải trên một cuống: Ai về tôi gửi buồng cau, buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy (cd). 2. Cơ quan có nhiều bộ phận trong thân thể: Buồng gan; Buồng phổi. |
| buồng | dt 1. Gian nhà cách biệt với gian khác trong nhà: Buồng ngủ; Buồng tắm. 2. Khoảng không gian kín trong một máy không tiếp xúc với môi trường bên ngoài: Buồng đốt trong máy nổ. |
| buồng | dt. 1. Một phần trong nhà ngăn kín. // Buồng ngũ. Buồng the. Buồng tắm. Buồng xây. 2. Lồng, khoảng ngăn kín: Buồng phổi. // Buồng ngực. |
| buồng | dt. Chùm: Buồng chuối, buồng cau. Lớp cùng thông như đúc buồng gan (Ng.gia.Thiều). // Buồng chuối. Buồng gan. Buồng phổi. |
| buồng | d. Tập hợp nhiều nải, nhiều nhánh quả trên một cuống chung: Buồng chuối. |
| buồng | d. 1. Gian nhà có vách, tường, cách biệt với các gian khác, thường nhỏ và có tính chất kín đáo, riêng tư: Buồng ngủ; Buồng tắm. 2. Môi trường kín hoặc bộ phận của máy không tiếp xúc với môi trường bên ngoài: Dùng buồng Uyn-xơn để nghiên cứu quĩ đạo của các hạt cơ bản; Buồng chì dùng trong việc sản xuất một thứ a-xít; Buồng ngưng hơi. |
| buồng | Gian nhà ngăn kín: Buồng ăn, buồng ngủ, buồng học, buồng khách, buồng tằm (buồng nuôi tằm), buồng giấy (chỗ nhà để làm giấy). |
| buồng | Một chùm: Buồng chuối, buồng cau, buồng gan. Văn-liệu: Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Con lợn bỏ đói, buồng cau bỏ rời (C-d). Lớp cùng thông như đúc buồng gan (C-o). |
Rồi bà sồng sộc thẳng vào bbuồngriêng Trác để dắt nàng ra. |
Ngay từ hôm Trác mới về nhà chồng , mợ phán đã dành riêng cho nàng một gian bbuồngcon ở đầu nhà. |
Nàng thẹn thùng cất nồi đi , rồi không biết làm gì , vào ngồi trong xó bbuồng. |
| Trong bbuồngcòn lại một mình Trác. |
| Tôi vắt ở mắc áo trong bbuồng, rồi quên không khâu. |
| Nhưng nàng lại biết ngay rằng có than khóc cũng chẳng ai thương , và nếu cứ ngồi đó lại mang tiếng thi gan , nàng đành kéo vạt áo lau khô nước mắt , rồi lại lên bbuồngkhách cầm giẻ lau nốt chiếc sập gụ. |
* Từ tham khảo:
- buồng đào
- buồng giấy
- buồng gói
- buồng hương
- buồng khuê
- buồng lái