| bún tàu | dt. Bún làm bằng tinh-bột đậu xanh, để khô bó thành bó dài. |
| bún tàu | dt. Miến làm bằng bột đậu xanh: mua một ít bún Tàu. |
| bún tàu | dt Từ miền Nam chỉ miến: Lươn xào với bún tàu. |
| bún tàu | d. (đph). Nh. Miến. |
| Mấy gói quà khá nặng Lợi gửi về cho An gồm đủ thứ nào vải vóc , kim chỉ , đường trắng , tiêu sọ , bún tàu , nước mắm nhĩ... thì đã có người lính hầu gánh hộ. |
| Đây là một loại cá da trơn , nước ngọt , to gần 5 kg , thường được chế biến bằng cách chưng tương với bbún tàu, nấm mèo , thịt ba rọi. |
* Từ tham khảo:
- bún thang
- bún thang
- bún xào thịt bò
- bún xáo vịt
- bung
- bung