| bỉ vỏ | dt Ăn cắp (thtục): Nhà văn Nguyên-hồng đã đi sâu tìm hiểu những kẻ bỉ vỏ ở Hải-phòng. |
| bỉ vỏ | d. Ăn cắp (từ của bọn lưu manh dùng trong thời Pháp thuộc). |
Mấy truyện ngắn tôi đã viết xong từ lâu , và " bỉ vỏ " , trải bao nhiêu ngày tháng đã dàn xếp kỹ càng trong đầu óc tôi. |
o O o Thưa mẹ , người mẹ hiền từ của con , thưa các bạn , những bạn đọc yêu dấu của tôi , " bỉ vỏ " đã viết xong rồi. |
" bỉ vỏ " đã viết xong trên một cái bàn kê bên khung cửa trông ra vũng nước đen ngầu bọt của một bãi đất lấp dở dang và một chuồng lợn ngập ngụa phân tro ; " Bỉ vỏ " đã viết xong trong một căn nhà cứ đến chập tối là vang lên tiếng muỗi và tiếng trẻ khóc ; " Bỉ vỏ " đã viết xong trong một đêm lạnh lẽo âm thầm mà mọi vật như đều rung lên cùng với lòng thương yêu của một đứa trẻ ham sống dào dạt trong những bụi mưa thấm thía. |
Thưa mẹ , người mẹ hiền từ của con , con xin dâng " bỉ vỏ " cho mẹ với cả tấm lòng kính mến trong sạch của con , và xin tặng nó cho các bạn với tất cả cảm tình đằm thắm tươi sáng của tôi. |
| Vợ Minh cũng là một " bỉ vỏ " , song tinh anh sắc sảo hơn cả vợ Tư Khuyên , xinh xắn hơn cả Tám Bính , biết mọi cách trưng bảnh cái " anh chị " của chồng mình. |
| Chưa bao giờ tôi thấy một " bỉ vỏ " nào " sừng kền " (2) như thế. |
* Từ tham khảo:
- nhã-sĩ
- nhã-tập
- nhã-tục
- nhã-trọng
- nhã-vận
- nhã-vọng