| bợm già | dt. Tay tổ, người sành-sỏi việc lừa-gạt: Thân con chẳng kẻo mắc tay bợm già (K). |
| bợm già | dt. Kẻ sành sỏi, lão luyện trong nghề lừa bịp, có nhiều mánh lới gian xảo: chẳng dại gì mà chơi với tên bợm già ấy. |
| bợm già | dt Kẻ có nhiều mánh khoé lừa bịp: Thân con chẳng kẻo mắc tay bợm già (K). |
| bợm già | d. Kẻ có nhiều mánh khoé và kinh nghiệm lừa bịp: Thân con chẳng kẻo mắc tay bợm già (K). |
| Bèn hát : Hay , hay , hay thực là hay Làng cho có lẽ chịu bợm giàgià , Thuyền quyên rõ mặt tài hoa , Nếu nàng đã chịu thì ta cũng lờ , Cát đằng thuận nẻo gió đưa , Chấp chung tần to sớm trức tuỳ lòng. |
* Từ tham khảo:
- bợm già mắc bẫy cò ke
- bợm rượu
- bơn
- bơn lơn
- bờn bợt
- bờn nhờn chó con liếm mặt