| bới bèo ra bọ | Xoi mói, cố tình bới móc khuyết điểm, tật xấu để hạ uy tín hoặc bôi nhọ người khác: Bỏ thói bới bèo ra bọ ấy đi. |
| bới bèo ra bọ | ng Moi móc khuyết điểm của người khác để nói xấu người ta: Là bạn đồng nghiệp mà hay bới bèo ra bọ. |
| bới bèo ra bọ |
|
| bới bèo ra bọ |
|
| Nêu nên một số điều không phải là bbới bèo ra bọmà với mục đích giúp cơ quan soạn thảo có cái nhìn tổng thể nhằm hoàn thiện Dự thảo , chẳng hạn những quy định về Hội đồng trường , về tài chính và một số quy định khác cần tiếp tục được bàn thảo. |
* Từ tham khảo:
- bới cát tìm vàng
- bới đám cỏ gà
- bớiđầu cá, vạch đầu tôm
- bới lông tìm vết
- bới móc
- bơm