| bở hơi tai | 1. Mệt, đến mức như thở ra cả đằng tai: chạy bở hơi tai. 2. Tận lực, dốc hết sức làm việc gì đó với cường độ cao và căng thẳng: Công việc này, các anh phải bở hơi tai, may ra mới hoàn thành được, chớ có chủ quan. |
| bở hơi tai | ng Mệt quá: Chạy một thôi bở hơi tai. |
| bở hơi tai | ph. Nói mệt quá hoá ù tai: Chạy bở hơi tai. |
| Không ngờ , sướng đâu chưa thấy , chỉ sau 3 mùa tiêu bệnh , gia đình phải suốt ngày bbở hơi taichạy đôn chạy đáo , chầu chực vay nóng đảo nợ ngân hàng , vay nguội trả nợ vay nóng , vay ngân hàng An Bình để trả nợ ngân hàng Nông nghiệp Và đến giờ này thì gia đình chị Phượng đã bất lực trước món lãi hơn 40 triệu đồng/tháng. |
| Lúc vào cuộc thì mệt bbở hơi taichẳng làm ăn gì được nữa , lại bị giận. |
| Nói chắc bạn sẽ không tin nhưng sự thật là Khoa chưa có ngày nào đáng nhớ bên cạnh người mình yêu cả bởi vào những ngày này thường là ngày Khoa chạy sô bobở hơi tai |
| Đến đây , ta sẽ không còn nghi ngờ việc Thụy Điển loại Italia , thắng Mexico hay khiến người Đức bbở hơi tailà may mắn. |
| Giải hạng tư của Nhật rõ ràng không thể so sánh với J League 2 , nhưng những cầu thủ ở giải đấu này đã làm cho các đồng đội của Công Phượng , Tuấn Anh bbở hơi tai, thì liệu có thể kỳ vọng vào sự đột biến với 2 cầu thủ này trên đất Nhật? |
| Điểm đáng mừng là lực lượng của đội không bị sứt mẻ gì dù trước đó đã chạy đến bbở hơi taitrước lối chơi nhanh và dồi dào thể lực của Tuyển SV Nhật Bản. |
* Từ tham khảo:
- bở như vôi
- bở vía
- bỡ ngỡ
- bỡ ngỡ như bợ vào rừng
- bỡ ngỡ như chim chích vào rừng
- bớ