Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bì heo
bt. Thức ăn bằng thịt heo (lợn) ram vàng thái nhỏ trộn với da heo thái thành sợi nhỏ, có riềng, tỏi, thính.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phủi tay xong chuyện
-
phun
-
phun châu nhả ngọc
-
phun phún
-
phùn phụt
-
phún
* Tham khảo ngữ cảnh
Món ăn đúng chuẩn đạt độ mềm vừa phải , gia vị cân bằng , b
bì heo
dẻo và ngậy , bắt cơm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bì heo
* Từ tham khảo:
- phủi tay xong chuyện
- phun
- phun châu nhả ngọc
- phun phún
- phùn phụt
- phún