| bông xanh | Nh. Bông báo. |
bông xanh , bông trắng , bông vàng Bông lê , bông lựu đố nàng mấy bông ? Bông xứng bông , bình lại xứng bình Mực tàu xứng viết , đôi lứa mình xứng đôi. |
| Trời lạnh mặc chiếc áo len gụ cộc tay , hoạ hoằn mới khoác chiếc áo bông xanh phía ngoài. |
| Trời lạnh mặc chiếc áo len gụ cộc tay , hoạ hoằn mới khoác chiếc áo bông xanh phía ngoài. |
| Liều lượng sử dụng : Phòng bệnh với những ruộng lúa khi trổ bbông xanhtốt , biểu hiện thừa đạm , giống lúa nhiễm bệnh , 2gói/2bình 8 10lít/sào Bắc bộ. |
| TP Ngày 20/3 , Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Lâm Đồng cho biết , tại xứ rau Đà Lạt xuất hiện loài sinh vật mà nông dân gọi là siêu nhân tấn công bó xôi , cà rốt , bắp cải , đậu đỗ , cải bbông xanh... khiến cây còi cọc , không phát triển. |
* Từ tham khảo:
- bông xơ
- bông-xua
- bông xướt
- bồng
- bồng
- bồng