| bí đao | dt. (thực) Loại dây bò hoặc leo, trái tròn dài, da có bột móc, lá nhám, hoa vàng. X. Đông-qua. |
| bí đao | dt. Bí trồng lấy quả làm rau, làm mứt, mọc leo, thân có lông dài, lá xẻ thuỳ chân vịt, hoa vàng, quả thuôn dài có lông cứng (khi non), có sáp ở mặt ngoài màu lục mốc (khi già). |
| bí đao | dt (thực) Thứ bí quả dài, vỏ xanh: Làm mứt bằng bí đao. |
| bí đao | d. Thứ bí quả dài, vỏ xanh và có lông, thịt trắng. |
| bí đao | Tên một thứ bí hình dài mà quăn như thanh đao. |
bí đao non không ngon lại nấu Thiếp xa chàng tại xấu mai dong Ngó vô cửa sổ năm song Thấy đôi đũa ngọc nằm trong mâm vàng Tại cha tại mẹ phía chàng Cho nên đũa ngọc chén vàng xa nhau. |
Ven thành Thăng Long có làng Láng nổi tiếng về trồng các loại rau : Đi đâu mà chẳng biết ta Ta là Kẻ Láng vốn nhà trồng rau Rau thơm , rau húng , rau mùi Thì là cải cúc đủ mùi hành hoa Mồng tơi mướp đắng , ớt , cà bí đao , đậu ván vốn nhà trồng nên Nhưng cũng ven sông Tô Lịch , Kim Ngưu có nhiều làng trồng rau muống. |
| Các sản phẩm được đưa vào kinh doanh đợt đầu tiên gồm 2 loại gạo Jasmine , Japonica , dưa leo , bbí đao, cà chua , cải ngọt , cải xanh , rau muống , phi lê cá basa và tôm sú. |
| Xoài và khổ qua nặng hơn ký , dưa hấu cả chục ký , bbí đaovà bí đỏ nặng vài chục ký Được Lonely Planet bình chọn vào top 10 điểm đến châu Á năm 2016 và National Geographic đánh giá trong top 10 điểm du lịch mùa đông tốt nhất thế giới , đặc biệt là du lịch MICE , các loại hình sinh thái nghỉ dưỡng rừng và biển , du lịch gia đình. |
| Đoàn bật mí : "Tôi uống nước ép bbí đaovới dứa thơm. |
| Bẫy được thiết kế như một cái giàn bbí đaocủa người Kinh , bên trên có thể chất hàng tấn vẫn không hề hấn gì , nhưng chỉ cần đi vào dưới giàn , chạm nhẹ vào dây lẫy thì lập tức hai bên , những thân tre vót nhọn sẽ bắn ra đâm xuyên con mồi. |
* Từ tham khảo:
- bí đao tiềm
- bí đỏ
- bí đỏ hầm dừa
- bí đỏ xào
- bí đỏ xào tôm
- bí hiểm